Đề thi Violympic Toán Lớp 5 - Vòng 5 - Năm học 2019-2020

Câu số 1: Số 0,005 đọc là:

a/ Không không phẩy không năm. b/ Không phẩy không không năm.

c/ Năm không không phẩy không. d/ Không phẩy không năm.

Câu số 2: Số 0,08 đọc là:

a/ Không phẩy không tám. b/ Không không tám.

c/ Không phẩy tám. d/ Không không phẩy tám.

Câu số 3: Số thập phân 0,2018 đọc là:

a/ Không đơn vị hai nghìn không trăm mười tám.

b/ Không phẩy hai nghìn không trăm mười tám.

c/ Hai không một tám. d/ Hai nghìn không trăm mười tám.

 

Đề thi Violympic Toán Lớp 5 - Vòng 5 - Năm học 2019-2020 trang 1

Trang 1

Đề thi Violympic Toán Lớp 5 - Vòng 5 - Năm học 2019-2020 trang 2

Trang 2

Đề thi Violympic Toán Lớp 5 - Vòng 5 - Năm học 2019-2020 trang 3

Trang 3

doc 3 trang viethung 06/01/2022 3220
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi Violympic Toán Lớp 5 - Vòng 5 - Năm học 2019-2020", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi Violympic Toán Lớp 5 - Vòng 5 - Năm học 2019-2020

Đề thi Violympic Toán Lớp 5 - Vòng 5 - Năm học 2019-2020
ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN 2019 – 2020 _ LỚP 5
VÒNG 5 (Mở ngày 02/12/2019)
Họ và tên: .....
Bài thi số 1: Sắp xếp (Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần)
Bài thi số 2: 12 con giáp:
Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3kg 5g = .. kg. 
Câu 2: Cho: 3,5 tấn 6kg = .. kg. Số thích hợp vào chỗ chấm là: 
a/ 3506 ; b/ 3056 ; c/ 35,06 ; d/ 3,505. 
Câu 3: Hiệu của 29,08 và 16,69 là:
a/ 13,39 ; b/ 12,49 ; c/ 12,39 ; d/ 123,9. 
Câu 4: Kết quả của phép tính 5,32 x 1,96 là:  
a/ 104,272 ; b/ 10,4272 ; c/ 10,7227 ; d/ 10,3272. 
Câu 5: Kết quả của phép tính 2,5 x 10 + 5,82 là:  
a/ 30,82 ; b/ 3,280 ; c/ 30,28 ; d/ 3,082.
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 34,56 – 4,2 x 3,6 – 1,44 = ... 
Bài thi số 3: Không giới hạn
Bottom of Form
Top of Form
Top of Form
Top of Form
Câu số 1Top of Form: Số 0,005 đọc là: 
a/ Không không phẩy không năm. b/ Không phẩy không không năm.
c/ Năm không không phẩy không. d/ Không phẩy không năm.
Câu số 2Top of Form: Số 0,08 đọc là: 
a/ Không phẩy không tám. b/ Không không tám.
c/ Không phẩy tám. d/ Không không phẩy tám.
Câu số 3Top of Form: Số thập phân 0,2018 đọc là: 
a/ Không đơn vị hai nghìn không trăm mười tám.
b/ Không phẩy hai nghìn không trăm mười tám.
c/ Hai không một tám. d/ Hai nghìn không trăm mười tám.
Câu số 4Top of Form: Số thập phân 200,04 đọc là: 
a/ Hai trăm phẩy không bốn. b/ Hai trăm phẩy bốn.
c/ Hai không không phẩy bốn. d/ Hai không không phẩy không bốn.
Câu số 5Top of Form: Số thập phân 324,975 đọc là: 
a/ Ba trăm hai mươi bốn nghìn phẩy chín trăm bảy mươi lăm. 
b/ Ba trăm hai mươi tư chín trăm bảy mươi lăm. 
c/ Ba trăm hai mươi tư phẩy chín trăm bảy mươi lăm. 
d/ Ba hai bốn phẩy chín trăm bảy mươi lăm. 
Câu số 6Top of Form: Số thập phân “không phẩy bốn” được viết là: 
a/ 2/5. ; b/ 2,5 ; c/ 4 ; 
Câu số 7Top of Form: Số thập phân “không phẩy chín” được viết là: 
a/ 0,9 ; b/ 9. ; c/ 10,9 ; d/ 9,10 
Câu số 8Top of Form: Chữ số 4 trong số 13,674 có giá trị là: 
a/ 4/10 ; b/ 4/1000 ; c/ 4/100 ; d/ 4
Câu số 9Top of Form: Chữ số 7 trong số 34,781 có giá trị là: 
a/ 7 ; b/ 7/10 ; c/ 781 ; d/ 700
Câu số 10Top of Form: Số thập phân “Không phẩy không không không năm” được viết là: 
Câu số 11Top of Form: Số thập phân “Không phẩy không không không bảy” được viết là:  
Câu số 12Top of Form: Số thập phân “Không phẩy không không chín” được viết là:   
Câu số 13Top of Form: Số thập phân “Không phẩy không một” được viết là: Bottom of Form 
Câu số 14Top of Form: Viết số thập phân thích hợp: Đọc số: Không phẩy không hai Viết số:   
Câu số 15Top of Form: Số thập phân “Không phẩy không ba” được viết là:   
Câu số 16Top of Form: Số thập phân “Không phẩy không năm” được viết là: Bottom of Form 
Câu số 17Top of Form: Số thập phân “Không phẩy mười hai” được viết là:   
Câu số 18Top of Form: Viết số thập phân thích hợp: Đọc số: Không phẩy chín Viết số:   
Câu số 19Top of Form: Viết số thập phân thích hợp: Đọc số: Một phẩy tám Viết số:   
Câu số 20Top of Form: Số thập phân “Hai phẩy bốn trăm bảy mươi lăm” được viết là:  

File đính kèm:

  • docde_thi_violympic_toan_lop_5_vong_5_nam_hoc_2019_2020.doc