42 đề Toán lớp 5 – ôn tập hè

 Bài 1:

a)Viết thương dưới dạng phân số. 8 : 15 7 : 3 23 : 6

b) Viết số tự nhiên dưới dạng phân số. 19 25 32

Bài 2: Qui đồng mẫu số các PS sau: a) 79 45

b) 12 5 23

Bài 3: (HSKG): Tìm các PS bằng nhau trong các PS sau: 100 60 ; 21 18 ; 24 12 ; 20 12 ; 67 ; 35

42 đề Toán lớp 5 – ôn tập hè trang 1

Trang 1

42 đề Toán lớp 5 – ôn tập hè trang 2

Trang 2

42 đề Toán lớp 5 – ôn tập hè trang 3

Trang 3

42 đề Toán lớp 5 – ôn tập hè trang 4

Trang 4

42 đề Toán lớp 5 – ôn tập hè trang 5

Trang 5

42 đề Toán lớp 5 – ôn tập hè trang 6

Trang 6

42 đề Toán lớp 5 – ôn tập hè trang 7

Trang 7

42 đề Toán lớp 5 – ôn tập hè trang 8

Trang 8

42 đề Toán lớp 5 – ôn tập hè trang 9

Trang 9

42 đề Toán lớp 5 – ôn tập hè trang 10

Trang 10

Tải về để xem bản đầy đủ

pdf 18 trang minhkhanh 04/01/2022 4520
Bạn đang xem 10 trang mẫu của tài liệu "42 đề Toán lớp 5 – ôn tập hè", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: 42 đề Toán lớp 5 – ôn tập hè

42 đề Toán lớp 5 – ôn tập hè
142 ĐỀ TOÁN LỚP 5 – ÔN TẬP HÈ
To¸n 5- §Ò 1
Bài 1:
a)Viết thương dưới dạng phân số.
8 : 15 7 : 3 23 : 6
b) Viết số tự nhiên dưới dạng phân số.
19 25 32
Bài 2: Qui đồng mẫu số các PS sau:
a)
9
7
5
4
và b)
12
5
3
2
và
Bài 3: (HSKG): Tìm các PS bằng nhau trong các PS sau:
100
60
;
21
18
;
24
12
;
20
12
;
7
6
;
5
3
Bài 4: Điền dấu >; < ; =
a)
7
2
......
9
2 b)
19
4
........
15
4 c)
2
3
.........
3
2 d)
8
15
.......
11
15
To¸n 5- §Ò 2
Bài 1: Tính
a)
15
2
+
5
7
b)
11
8
5
3 c) 4 -
4
13
d) 2 :
3
1
Bài 2: Tìm x
a)
5
7
- x =
10
3
b)
7
4
: x =
15
5
Bài 3: (HSKG)
Một quãng đường cần phải sửa. Ngày đầu đã sửa được
7
2
quãng đường, ngày thứ 2 sửa
bằng
4
3
so với ngày đầu. Hỏi sau 2 ngày sửa thì còn lại bao nhiêu phần quãng đường
chưa sửa ?
2To¸n5- §Ò 3
Bài 1: So sánh hai PS theo hai cách khác nhau:
a)
3
4
4
3
và b)
10
7
8
11
và
Bài 2: Viết các PS sau theo thứ tự từ bé đến lớn. (HS nêu cách tính)
a)
29
21
;
29
15
;
29
13
;
29
80 b)
12
7
;
10
7
;
13
7
;
8
7 c) (Dành cho HSKG)
8
3
;
40
9
;
10
3
;
4
1
Bài 3: Khối lớp 5 có 80 h ọc sinh, tronh đó có
100
90 số HS thích học toán, có
100
70 số HS
thích học vẽ. Hỏi có bao nhiêu em thích học toán? Bao nhêu em thích học vẽ?
To¸n5- §Ò 4
Bài 1: Chuyển các hỗn số sau thành phân số:
2
5
3
; 7
2
1
; 4
8
3
; 5
11
4
; 9
12
1
; 3
9
7
Bài 2: Tính:
a) 4
3
1
+ 2
6
5
b) 7 - 2
3
2
c) 2
7
3 1
4
3
d) 5
3
1
: 3
5
1
Bài 3: Tìm x
a) x - 1
5
3
= 2
10
1
b) 5
7
1
: x = 4
2
1
To¸n5- §Ò 5
Bài 1: Chuyển hỗn số thành phân số rồi tính:
a)
5
1
2
2
1
3 b)
2
1
5
3
1
8 c)
43
6
1
7
1
6 d)
4
1
2:
3
2
7
Bài 2:
a) 5m 4cm = ........cm
270 cm = ..........dm
720 cm = .......m ....cm
b) 5tấn 4yến = .....kg
2tạ 7kg = ........kg
35m2 54cm2 = ......cm2
7m2 4cm2 = .....cm2
Bài 3: (HSKG)
Một xe chở ba loại bao tải: xanh, vàng, trắng gồm 1200 cái. Số bao xanh chiếm
100
30
tổng số bao, số bao trắng chiếm
100
40 tổng số bao; Hỏi có bao nhiêu cái bao màu vàng?
Bài 4: Tìm x
a)
7
2 + x =
7
5
; b)
13
7
: x =
39
14
c) x 
5
3
=
15
14
; d) x -
8
5
=
4
3
To¸n5- §Ò 6
Bài 1: Chuyển phân số thành phân số thập phân:
a)
4
9 b)
5
15 c)
30
18 d)
400
4
Bài 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a)chuyển
3
2
4 thành PS ta được: A.
3
8 , B.
3
12 , C.
3
14 , D.
14
3
b)
3
2 của 18 là: A.6m; B. 12m; C. 18m; D. 27m
Bài 3: Một tấm lưới hình chữ nhật có chiều dài
4
15m, chiều rộng
3
2m. Tấm lưới được
chia ra thành 5 phần bằng nhau. Tính diện tích mỗi phần?
Bài 4: (HSKG): Tìm số tự nhiên x khác 0 để:
5
8
5
1 x
To¸n5- §Ò 7
Bài 1: Tính:
a)
10
3
5
8 b)
9
2
6
5 c)
4
1
5
3
1
3 d)
4
1
1:
3
1
2
Bài 2: Viết các số đo theo mẫu:
mmmdmm
10
7
5
10
7
575 
a) 8m 5dm b) 4m 75cm. c) 5kg 250g
Bài 3 : So sánh hỗn số:
a)
7
6
2.......
7
1
5 ; b)
7
5
3........
7
2
3 c)
5
3
8......
10
6
8 ; d)
8
7
5......
12
7
4
4Bài 4: (HSKG)
Người ta hòa
2
1 lít nước si- rô vào
4
7 lít nước lọc để pha nho. Rót đều nước nho đó vào
các cốc chứa
4
1 lít. Hỏi rót được mấy cốc nước nho?
To¸n5- §Ò 8
Bài 1: Hai thùng dầu có 168 lít dầu. Tìm số dầu mỗi thùng biết thùng thứ nhất có nhiều
hơn thùng thứ hai là 14 lít.
Bài 2: Có hai túi bi. Túi thứ nhất có số bi bằng
5
3
số bi túi thứ hai và kém túi thứ hai là
26 viên bi. Tìm số bi ở mỗi túi?
Bài 3: (HSKG)
Chu vi của một hình chữ nhật là 56 cm, chiều rộng bằng
3
1
chiều dài. Tìm diện tích hình
chữ nhật đó ?
To¸n5- §Ò 9
Bài 1: Mua 20 cái bút chì hết 16000 đồng. Hỏi mua 21 cái bút chì như vậy hết bao nhiêu
tiền ?
Bài 2: Có một nhóm thợ làm đường , nếu muốn làm xong trong 6 ngày thì cần 27 công
nhân. Nếu muốn xong trong 3 ngày thì cần bao nhiêu công nhân?
Bài 3: Cứ 10 công nhân trong một ngày sửa được 37 m đường. Với năng suất như vậy
thì 20 công nhân làm trong một ngày sẽ sửa được bao nhiêu m đường?
Bài 4: (HSKG)
Có một số quyển sách, nếu đóng vào mỗi thùng 24 quyển thì cần 9 thùng. Nếu đóng số
sách đó vào mỗi thùng 18 quyển thì cần bao nhiêu thùng?
To¸n5- §Ò 10
Bài 1: Lan mua 4 hộp bút màu hết 16000 đồng. Hỏi Hải mua 8 hộp bút như vậy hết bao
nhiêu tiền ?
Bài 2: Bà An mua 7 hộp thịt hết 35000 đồng. Bà Bình mua nhiều hơn bà An là 4 hộp
thịt thì phải trả bao nhiêu tiền?
5Bài 3: (HSKG)
Mẹ mua 9 qua cam, mỗi quả 800 đồng. Nếu mua mỗi quả với giá rẻ hơn 200 đồng thì
số tiền đó đủ mua bao nhiêu quả?
To¸n5- §Ò 11
Bài 1: Cửa hàng mua 1 tá bút chì hết số tiền là 18 000 đồng. Bạn Hằng mua 7 cái bút
chì cùng loại hết bao nhiêu tiền?
Bài 2: Một người làm trong 2 ngày được trả 126 000 đồng tiền công. Hỏi với mức trả
công như thế, người đó làm trong 3 ngày thì được trả bao nhiêu tiền công?
Bài 3: (HSKG)
Một phân xưởng làm một số công việc cần 120 người làm trong 20 ngày sẽ xong. Nay
có thêm 30 người nữa thì làm trong bao nhiêu ngày sẽ xong?
To¸n5- §Ò 12
Bài 1: 14 người làm một công việc phải mất 10 ngày mới xong. Nay muốn làm trong 1
tuần thì cần bao nhiêu người làm?
Bài 2: Có 5 máy bơm làm liên tục trong 18 giờ thì hút cạn một hồ nước. Nay muốn hút
hết nước ttrong 10 giờ thì bao nhiêu máy bơm như thế?
Bài 3 : (HSKG)
Cứ 15 công nhân sửa xong một đoạn đường phải hết 6 ngày. Nay muốn sửa xong đoạn
đường đó trong 5 ngày thì cần bổ xung thêm bao nhiêu công nhân?
To¸n5- §Ò 13
Bài 1: Một thúng đựng trứng gà và trứng vịt có tất cả 128 quả. Số trứng gà bằng
5
3 số
trứng vịt. Hỏi trong thúng có bao nhiêu quả trứng gà? Có bao nhiêu quả trứng vịt?
Bài 2: Có một số tiền mua kẹo Trung thu. Nếu mua loại 5000 đồng một gói thì được 18
gói. Hỏi cũng với số tiền đó, nếu mua kẹo loại 7500 đồng một gói thì mua được mấy gói
như thế?
Bài 3: (HSKG)
Theo dự định, một xưởng dệt phải làm trong 15 ngày, mỗi ngày dệt được 300 sản
phẩm thì mới hoàn thành kế hoạch. Nay do cải tiến kĩ thuật nên mỗi ngày dệt được 450
sản phẩm. Hỏi xưởng đó làm trong bao nhiêu ngày thì hoàn thành kế hoạch?
6To¸n5- §Ò 14
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 4m =  km
b)5kg = tạ
c) 3m 2cm = hm
d) 4yến 7kg = yến
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3km 6 m =  m
b) 4 tạ 9 yến = kg
c) 15m 6dm = cm
d) 2yến 4hg =  hg
Bài 3: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
a) 3 yến 7kg .. 307 kg
b) 6km 5m.60hm 50dm
Bài 4: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 480m, chiều dài hơn chiều rộng là 4
dam. Tìm diện tích hình chữa nhật.
To¸n5- §Ò 15
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 27yến = .kg
b) 380 tạ = kg
c) 24 000kg = tấn
d) 47350 kg = tấnkg
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3kg 6 g=  g
b) 40 tạ 5 yến = kg
c) 15hg 6dag = g
d) 62yến 48hg =  hg
Bài 3: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
a) 6 tấn 3 tạ .. 63tạ
b) 4060 kg ..4 tấn 6 kg
c)
2
1 tạ 70 kg
Bài 4: (HSKG)
Người ta thu ba thửa ruộng được 2 tấn lúa. Thửa ruộng A thu được 1000 kg, thửa ruộng
B thu được
5
3 thửa ruộng A. Hỏi thửa ruộng C thu được bao nhiêu kg lúa?
7To¸n5- §Ò 16
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 5m2 38dm2=  m2
b) 23m2 9dm2= m2
c) 72dm2=  m2
d) 5dm2 6 cm2 =  dm2
Bài 2: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
a) 3m2 5cm2 .. 305 cm2
b) 6dam2 15m2 6dam2 150dm2
Bài 3: (HSKG)
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài là 36dam, chiều rộng bằng
3
2 chiều dài. Hỏi
thửa ruộng có diện tích là bao nhiêu m2.
To¸n5- §Ò 17
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 6cm2 = .mm2
30km2 = hm2
8m2 = ..cm2
b) 200mm2 = cm2
4000dm2 = .m2
34 000hm2 = km2
c) 260cm2 = dm2 ..cm2
1086m2 =dam2.m2
Bài 2: Điền dấu > ; < ; =
a) 71dam2 25m2 .. 7125m2
b) 801cm2 .8dm2 10cm2
c) 12km2 60hm2 .1206hm2
Bài 3: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng : 1m2 25cm2 = .cm2
A.1250 B.125
C. 1025 D. 10025
Bài 4 : (HSKG)
Để lát một căn phòng, người ta đã dùng vừa hết 200 mảnh gỗ hình chữ nhật có chiều
dài 80cm, chiều rộng 20cm. Hỏi căn phòng đó có diện tích là bao nhiêu m2 ?
8To¸n5- §Ò 18
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 16ha = .dam2
35000dm2 = m2
8m2 = ..dam2
b) 2000dam2 = ha
45dm2 = .m2
324hm2 = dam2
c) 260m2 = dam2 ..m2
2058dm2 =m2.dm2
Bài 2: Điền dấu > ; < ; =
a) 7m2 28cm2 .. 7028cm2
b) 8001dm2 .8m2 100dm2
c) 2ha 40dam2 .204dam2
Bài 3 : Chọn phương án đúng :
a) 54km2 < 540ha
b) 72ha > 800 000m2
c) 5m2 8dm2 =
10
8
5 m2
Bài 4 : (HSKG)
Để lát một căn phòng, người ta đã dùng vừa hết 200 mảnh gỗ hình chữ nhật có chiều
dài 80cm, chiều rộng 20cm. Hỏi căn phòng đó có diện tích là bao nhiêu m2 ?
To¸n5- §Ò 19
Bài 1: Tìm trung bình cộng của các số sau
a) 14, 21, 37, 43, 55 b)
4
5
,
7
2
,
3
1
Bài 2: Trung bình cộng tuổi của chị và em là 8 tuổi. Tuổi em là 6 tuổi. Tính tuổi chị .
Bài 3: Một đội có 6 chiếc xe, mỗi xe đi 50 km thì chi phí hết 1 200 000 đồng. Nếu đội
đó có 10 cái xe, mỗi xe đi 100 km thì chi phí hết bao nhiêu tiền ?
Bài 4: (HSKG)
Hai người thợ nhận được 213000 đồng tiền công. Người thứ nhất làm trong 4 ngày mỗi
ngày làm 9 giờ, người thứ 2 làm trong 5 ngày, mỗi ngày làm 7 giờ. Hỏi mỗi người nhận
được bao nhiêu tiền công ?
9To¸n5- §Ò 20
Bài 1: Viết thành số thập phân
a) 33
10
1 ;
100
27 ; b) 92
100
5 ;
1000
31 ; c) 3
1000
127 ; 2
1000
8
Bài 2: Chuyển thành phân số thập phân
a) 0,5; 0,03; 7,5 b) 0,92; 0,006; 8,92
Bài 3: Chuyển thành hỗn số có chứa phân số thập phân.
a) 12,7; 31,03; b) 8,54; 1,069
Bài 4: Viết các số thập phân
a) Ba phẩy không bẩy
b) Mười chín phẩy tám trăm năm mươi
c) Không đơn vị năm mươi tám phần trăm
To¸n5- §Ò 21
Bài 1: Điền dấu >, < ; = vào chỗ 
a) 6,17  5,03 c)58,9 59,8
b) 2,174  3,009 d) 5,06  5,06
Bài 2: Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
5,126; 5,621; 5,216; 5,061; 5,610
Bài 3: Xếp các số sau theo thứ tự từ bé dần
72,19; 72,099; 72,91; 72,901; 72,009
Bài 4: Tìm chữ số thích hợp điền vào các chữ
a) 4,8x 2 < 4,812
b) 5,890 > 5,8x 0
c, 53,x49 < 53,249 d) 2,12x = 2,1270
Bài 5: (HSKG): Tìm 5 chữ số thập phân sao cho mỗi số đều lớn hơn 3,1 và bé hơn 3,2?
To¸n5- §Ò 22
Bài 1: Viết số đo sau dưới dạngm
a) 3m 5dm=.; 29mm=
17m 24cm=..; 9mm=
b) 8dm =..; 3m5cm=
3cm=; 5m 2mm=
Bài 2: : Điền số thích hợp vào chỗ 
a) 5,38km = m;
4m56cm = m
10
732,61 m = dam;
b) 8hm 4m = dam
49,83dm =  m
Bài 3: Một vườn hình chữ nhật được vẽ vào giấy với tỉ lệ xích
500
1 có kích thước như
sau: 7 cm
5cm
Tính diện tích mảnh vườn ra ha?
Bài 4: (HSKG)
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 60m, chiều rộng
4
3 chiều dài. Trên đó người
ta trồng cà chua, cứ mỗi 10m2 thu hoạch được 6kg. Tính số cà chua thu hoạch được ra tạ.
To¸n5- §Ò 23
Bài 1: Viết số đo khối lượng sau dưới dạng kg:
a) 7kg 18g =kg; 126g =kg;
5 yến =kg; 14hg =kg;
b) 53kg 2dag =kg; 297hg =kg;
43g =.kg; 5hg = kg.
Bài 2: Điền dấu >, < hoặc = vào.
a) 4dag 26g . 426 g
b) 1tạ 2 kg . 1,2 tạ
Bài 3 :Viết đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm
Tên con vật Đơn vị đo là tấn
Khủng long 60 tấn
Cá voi .
Voi 
Hàmã 
Gấu 
11
To¸n5- §Ò 24
Bài 1: Điền số vào chỗ chấm:
a) 2ha 4 m2 = ha;
49,83dm2 = m2
b) 8m27dm2= m2;
249,7 cm2 = .m2
Bài 2: Điền dấu > ; < =
a) 16m2 213 cm2  16400cm2;
b) 84170cm2 . 84,017m2
c) 9,587 m2 9 m2.60dm2
Bài 3: (HSKG)
Nửa chu vi một khu vườn hình chữ nhật là 0,55km, chiều rộng bằng
6
5 chiều dài. Hỏi
diện tích khu vườn đó bằng bao nhiêu m vuông ? bao nhiêu ha ?
To¸n5- §Ò 25
Bài 1: Viết số đo khối lượng sau dưới dạng kg :
a) 17kg 28dag =kg; 1206g =kg;
5 yến =tấn; 46 hg =kg;
b) 3kg 84 g =kg; 277hg =kg;
43kg =.tạ; 56,92hg = kg.
Bài 2: Điền dấu >, < hoặc = vào.
a) 5kg 28g . 5280 g
b) 4 tấn 21 kg . 420 yến
Bài 3:Viết đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm
a) 7,3m = ...dm 35,56m = ...cm
8,05km = ...m 6,38km = ...m
b) 6,8m2 = ...dm2 3,14 ha = ....m2
0,24 ha = ...m2 0,2 km2 = ...ha
Bài 4: (HSKG)
Một ô tô chở 80 bao gạo, mỗi bao cân nặng 50 kg.
a) Hỏi ô tô chở được bao nhiêu tấn gạo?
b) Nếu ô tô đó đã bán bớt đi
5
2 số gạo đó thì còn lại bao nhiêu tạ gạo ?
12
To¸n5- §Ò 26
Bài 1: Điền số vào chỗ chấm:
a) 2,35796 km2 =...km2....hm2...dam2..m2
69,805dm2 = dm2...cm2...mm2
b) 4kg 75g = . kg
86000m2 = ..ha
Bài 2: Mua 32 bộ quần áo hết phải trả 1 280 000 đồng. Hỏi mua 16 bộ quấn áo như thế
phải trả bao nhiêu tiền
Bài 3: Một máy bay cứ bay 15 phút được 240 km. Hỏi trong 1 giờ máy bay đó bay được
bao nhiêu km?
Bài 4: (HSKG): Tìm x, biết x là số tự nhiên: 27,64 < x < 30,46.
To¸n5- §Ò 27
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a) 65,72 + 34,8
b) 284 + 1,347
c) 0,897 + 34,5
d) 5,41 + 42,7
Bài 2: Tìm x
a) x - 13,7 = 0,896
b) x - 3,08 = 1,72 + 32,6
Bài 3: Thùng thứ nhất có 28,6 lít dầu, thùng thứ hai có 25,4 lít dầu. Thùng thứ ba có số dầu
bằng trung bình cộng số dầu ở 2 thùng kia. Hỏi cả 3 thùng có bao nhiêu lít dầu?
Bài tập 4: (HSKG): Cho 2 số có hiệu là 26,4. Số bé là 16. Tìm số lớn
To¸n5- §Ò 28
Bài tập1: Đặt tính rồi tính:
a)70,75 – 45,6 b) 86 – 54,26 c) 453,8 – 208,47
Bài tập 2: Tính bằng 2 cách:
a) 34,75 – (12,48 + 9,52) b) 45,6 – 24,58 – 8,382
Bài tập 3: Tìm x:
a) 5,78 + x = 8,26 b) 23,75 – x = 16,042
13
Bài tập 4: (HSKG)
Tổng diện tích của ba vườn cây là 6,3 ha. Diện tích của vườn cây thứ nhất là 2,9 ha,
Diện tích của vườn cây thứ hai bé hơn diện tích của vườn cây thứ nhất là 8120m2, Hỏi
diện tích của vườn cây thứ ba bằng bao nhiêu m2 ?
To¸n5- §Ò 29
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a) 6,372 x 16 b) 0,894 x 75
c) 7,21 x 93 d) 6,5 x 407
Bài 2: Tìm y
a) y : 42 = 16 + 17, 38 b) y : 17,03 = 60
Bài 3: Tính nhanh
a) 3,17 + 3,17 + 3,17 +  + 3,17
( 100 số hạng )
b) 0,25 x 611,7 x 40.
Bài 4: (HSKG)
Có 24 chai xăng, mỗi chai chứa 0,75 lít mỗi lít nặng 800 gam. Hỏi 24 chai đó nặng bao
nhiêu kg, biết mỗi vỏ chai nặng 0,25 kg.
To¸n5- §Ò 30
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a) 65,8 x 1,47 b) 54,7 - 37
c) 5,03 x 68 d) 68 + 1,75
Bài 2 :Mỗi chai nước mắm chứa 1,25 lít. Có 28 chai loại 1, có 57 chai loại 2. Hỏi tất cả
có bao nhiêu lít nước mắm?
Bài 3: Tính nhanh
a) 6,953 x 3,7 + 6,953 x 6,2 + 6,953 x 0,1
b) 4,79 + 5,84 + 5,21 + 4,16
Bài 4: (HSKG)
Chiều rộng của một đám đất hình chữ nhật là 16,5m, chiều rộng bằng
3
1 chiều dài. Trên
thửa ruộng đó người ta trồng cà chua. Hỏi người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ cà chua
biết mỗi mét vuông thu hoạch được 6,8kg cà chua.
14
To¸n5- §Ò 31
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a) 635,38 + 68,92 b) 45,084 – 32,705
c) 52,8 x 6,3 d) 17,25 x 4,2
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a)2,3041km = ....m
b) 32,073km = ...dam
c) 0,8904hm = ...m
d) 4018,4 dm = ...hm
Bài 3: Tính nhanh
a) 6,04 x 4 x 25
b) 250 x 5 x 0,2
c) 0,04 x 0,1 x 25
Bài 4: (HSKG): Tìm số tự nhiên x bé nhất trong các số:
2; 3; 4; 5sao cho: 2,6 x > 7
To¸n5- §Ò 32
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a) 7,44 : 6 b) 47,5 : 25
c) 1904 : 8 d) 20,65 : 35
Bài 2: Tìm x:
a. x 5 = 24,65 b. 42 x = 15,12
Bài 3: Tính giá trị biểu thức:
a) 40,8 : 12 – 2,63 b) 6,72 : 7 + 24,58
Bài 4: (HSKG): Một cửa hàng bán vải trong 6 ngày bán được 342,3 m vải.
a) Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu m vải?
b) Trong 3 ngày cửa hàng bán được bao nhiêu m vải?
To¸n5- §Ò 33
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a) 7,44 : 6 b) 0,1904 : 8
c) 6,48 : 18 d) 3,927 : 11
Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện:
a)70,5 : 45 – 33,6 : 45 b)23,45 : 12,5 : 0,8
15
Bài 3: Tìm x:
a) X x 5 = 9,5 b) 21 x X = 15,12
Bài 4: (HSKG)
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
6,18 38
2 38
10 0,16
- Thương là:.........
- Số dư là:.............
To¸n5- §Ò 34
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a) 8640 : 2,4 b) 550 : 2,5
c) 720 : 4,5 d) 150 : 1,2
Bài 2: Tìm x:
a) X x 4,5 = 144 b) 15 : X = 0,85 + 0,35
Bài 3:Tính:
a. 400 + 500 +
100
8 b. 55 +
10
9 +
100
6
Bài 4: (HSKG)
Một ô tô trong 3 giờ đầu, mỗi giờ chạy được 36km, trong 5 giờ sau, mỗi giờ chạy được
35km. Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đó chạy được bao nhiêu km?
To¸n5- §Ò 35
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a) 7,2 : 6,4 b) 28,5 : 2,5
c) 0,2268 : 0,18 d) 72 : 6,4
Bài 2: Tính bằng 2 cách:
a)2,448 : ( 0,6 x 1,7) b)1,989 : 0,65 : 0,75
Bài 3: Tìm x:
a) X x 1,4 = 4,2 b) 2,8 : X = 2,3 : 57,5
Bài 4: (HSKG)
Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 161,5m2, chiều rộng là 9,5m. Tính chu vi của
khu đất đó?
16
To¸n5- §Ò 36
Bài 1: Tìm tỉ số phần trăm của:
a) 0,8 và 1,25;
b)12,8 và 64
Bài 2: Một lớp có 40 học sinh, trong đó có 40% là HS giỏi. Hỏi lớp có ? HS khá
Bài 3:
Tháng trước đội A trồng được 1400 cây tháng này vượt mức 12% so với tháng trước.
Hỏi tháng này đội A trồng? cây
To¸n5- §Ò 37
Bài 1: Tìm tỉ số phần trăm của
a) 8 và 60 b) 6,25 và 25
Bài 2: Một người bán hàng đã bán được 450.000 đồng tiền hàng, trong đó lãi chiếm
12,5% tiền vốn. Tính tiền vốn?
Bài 3: Một đội trồng cây, tháng trước trồng được 800 cây, tháng này trồng được 960 cây.
Hỏi so với tháng trước thì tháng này đội đó đã vượt mức bao nhiêu phần trăm ?
Bài 4: Tính tỉ số % của a và b điền số vào chỗ ............
a b %
... 35 40%
27 ...... 15%
To¸n5- §Ò 38
Bài 1: Một xưởng sản xuất đề ra là phải thực hiện được 1200 sản phẩm, do cải tiến kỹ
thuật nên họ đã thực hiện được 1620 sản phẩm. Hỏi họ đã vượt mức bao nhiêu phần
trăm kế hoạch.
Bài 2: Một người đi bán trứng gồm 2 loại: Trứng gà và trứng vịt. Số trứng gà là 160 quả,
chiếm 80% tổng số trứng. Hỏi người đó đem bán ? quả trứng vịt?
Bài 3: (HSKG)
Lớp 5A có 40 bạn. Cô đã cử 20% số bạn trang trí lớp, 50% số bạn quét sân, số bạn còn
lại đi tưới cây. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu bạn?
To¸n5- §Ò 39
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a) 108,36 : 21 b) 80,8 : 2,5
c) 109,98 : 84,6 d) 75 : 125
Bài 2: Hai người làm được 1200 sản phẩm, trong đó người thứ nhất làm được 546 sản
phẩm. Hỏi người thứ hai làm được bao nhiêu phần trăm sản phẩm?
17
Bài 3: Một cửa hàng đã bán 123,5 lít nước mắm và bằng 9,5 % số nước mắm của cửa
hàng trước khi bán. Hỏi lúc đầu, cửa hàng có bao nhiêu lít nước mắm?
To¸n5- §Ò 40
Bài 1: Tính giá trị biểu thức:
a) ( 75,6 – 21,7) : 4 + 22,82 2
b) 21,56 : ( 75,6 – 65,8 ) – 0,354 : 2
Bài 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Một người bán hàng bỏ ra 80000 đồng tiền vốn và bị lỗ 6 %.
Để tính số tiền bị lỗ, ta phải tính:
a) 80000 : 6
b) 80000 6 
c) 80000: 6 100
d) 80000 6 : 100
Bài 3: Mua 1 kg đường hết 9000 đồng, bán 1 kg đường được 10800 đồng. Tính tiền lãi
so với tiền vốn là bao nhiêu %?
To¸n5- §Ò 41
Bài 1: Tam giác ABC có diện tích là 27cm2, chiều cao AH bằng 4,5cm. Tính cạnh đáy
của hình tam giác.
Bài 2: Hình tam giác có diện tích bằng diện tích hình vuông cạnh 12cm. Tính cạnh đáy
hình tam giác biết chiều cao 16cm.
Bài 3: (HSKG)
Hình chữ nhật ABCD có:
AB = 36cm; AD = 20cm
BM = MC; DN = NC . Tính diện tích tam giác AMN?
36cm
A B
20cm M
D C
N
18
To¸n5- §Ò 42
Bài 1: Xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn
4,03 ; 4,3 ; 4,299 ; 4,31 ; 4,013
Bài 2: Tính
a) 1,5678 : 2,34 x 50 - 65
b) 25,76 - (43 - 400 x 0,1 - 300 x 0.01)
Bài 3: Tính nhanh
6,778 x 99 + 6,778.
Bài 4: (HSKG)
Một đám đất hình chữ nhật có chiều dài 60m, chiều rộng bằng 65% chiều dài. Trên đó
người ta cấy lúa. Theo năm ngoái, cứ mỗi 100m2 thu hoạch được 60kg thóc. Năm nay
năng suất tăng 5% so với năm ngoái. Hỏi năm nay trên đó người ta thu hoạch được ? tấn
thóc

File đính kèm:

  • pdf42_de_toan_lop_5_on_tap_he.pdf