Bộ 17 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học (Có đáp án)

Câu 87: Phương pháp nào sau đây thường áp dụng cho cả động vật và thực vật?

A. Dung hợp tế bào trần. B. Gây đột biến đa bội.

C. Tạo giống dựa trên nguồn biến dị tổ hợp. D. Cấy truyền phôi.

Câu 88: Chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào mùa thu hoạch lúa, ngô hàng năm là ví dụ về sự biến động

số lượng cá thể của quần thể

A. theo chu kì nhiều năm. B. không theo chu kì.

C. theo chu kì tuần trăng. D. theo chu kì mùa.

Câu 89: Diễn thế sinh thái khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật gọi là

A. diễn thế phân hủy. B. diễn thế nguyên sinh. C. diễn thế thứ sinh. D. diễn thế hỗn hợp

Bộ 17 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học (Có đáp án) trang 1

Trang 1

Bộ 17 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học (Có đáp án) trang 2

Trang 2

Bộ 17 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học (Có đáp án) trang 3

Trang 3

Bộ 17 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học (Có đáp án) trang 4

Trang 4

Bộ 17 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học (Có đáp án) trang 5

Trang 5

Bộ 17 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học (Có đáp án) trang 6

Trang 6

Bộ 17 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học (Có đáp án) trang 7

Trang 7

Bộ 17 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học (Có đáp án) trang 8

Trang 8

Bộ 17 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học (Có đáp án) trang 9

Trang 9

Bộ 17 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học (Có đáp án) trang 10

Trang 10

Tải về để xem bản đầy đủ

pdf 103 trang viethung 06/01/2022 2800
Bạn đang xem 10 trang mẫu của tài liệu "Bộ 17 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 17 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học (Có đáp án)

Bộ 17 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học (Có đáp án)
BỘ 17 ĐỀ THI THỬ 
TỐT NGHIỆP THPT 
NĂM 2021 
MÔN SINH HỌC 
(CÓ ĐÁP ÁN)
1. Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học có đáp án - Liên trường THPT 
Nghệ An 
2. Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học có đáp án - Sở GD&ĐT 
Cà Mau 
3. Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học có đáp án - Sở GDKH&CN 
Bạc Liêu (Lần 2) 
4. Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học có đáp án - Trường THPT 
chuyên ĐH Vinh (Lần 2) 
5. Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học có đáp án - Trường THPT 
chuyên Nguyễn Trãi (Lần 1) 
6. Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học có đáp án - Trường THPT 
Đồng Đậu (Lần 3) 
7. Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học có đáp án - Trường THPT 
Hàn Thuyên (Lần 1) 
8. Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học có đáp án - Trường THPT 
Hàn Thuyên (Lần 2) 
9. Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học có đáp án - Trường THPT 
Hồng Lĩnh (Lần 1) 
10. Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học có đáp án - Trường THPT 
Lý Thái Tổ (Lần 1) 
11. Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học có đáp án - Trường THPT 
Nguyễn Trung Thiên (Lần 1) 
12. Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học có đáp án - Trường THPT 
Nguyễn Văn Thoại 
13. Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học có đáp án - Trường THPT 
Phan Đình Phùng 
14. Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học có đáp án - Trường THPT 
Tiên Du số 1 (Lần 1) 
15. Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học có đáp án - Trường THPT 
Trần Phú 
16. Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học có đáp án - Trường THPT 
TX Quảng Trị (Lần 1) 
17. Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học có đáp án - Trường THPT 
TX Quảng Trị (Lần 2) 
Trang 1/4- Mã Đề 201 
 SỞ GD & ĐT NGHỆ AN KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 
 LIÊN TRƯỜNG THPT Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 
 Môn thi thành phần: SINH HỌC 
 (Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề 
Mã đề: 201 
Họ và tên thí sinhSBD 
Câu 81: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, chất cảm ứng lactôzơ làm bất hoạt 
 A. vùng khởi động. B. vùng vận hành. C. gen điều hòa. D. prôtêin ức chế. 
Câu 82: Từ 1 phôi cừu có kiểu gen AaBb, bằng phương pháp cấy truyền phôi có thể tạo ra các cừu con có 
kiểu gen 
 A. AaBb. B. AaBB. C. aaBB. D. AABb. 
Câu 83: Cơ thể có kiểu gen AaBbdd giảm phân bình thường sẽ sinh ra tối đa bao nhiêu loại giao tử? 
 A. 8. B. 2. C. 16. D. 4. 
Câu 84: Nếu khoảng cách tương đối giữa 2 gen trên NST là 20cM thì tần số hoán vị gen giữa 2 gen này là 
 A. 40%. B. 20%. C. 10%. D. 30%. 
Câu 85: Sinh vật nào sau đây có cặp NST giới tính ở giới cái là XX và giới đực là XY? 
 A. Châu chấu. B. Bướm. C. Gà. D. Mèo rừng. 
Câu 86: Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gen là 0,4 Aa : 0,6 aa. Theo lí thuyết, tần số alen A của 
quần thể này là 
 A. 0,4. B. 0,2. C. 0,3. D. 0,5. 
Câu 87: Phương pháp nào sau đây thường áp dụng cho cả động vật và thực vật? 
 A. Dung hợp tế bào trần. B. Gây đột biến đa bội. 
 C. Tạo giống dựa trên nguồn biến dị tổ hợp. D. Cấy truyền phôi. 
Câu 88: Chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào mùa thu hoạch lúa, ngô hàng năm là ví dụ về sự biến động 
số lượng cá thể của quần thể 
 A. theo chu kì nhiều năm. B. không theo chu kì. 
 C. theo chu kì tuần trăng. D. theo chu kì mùa. 
Câu 89: Diễn thế sinh thái khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật gọi là 
 A. diễn thế phân hủy. B. diễn thế nguyên sinh. C. diễn thế thứ sinh. D. diễn thế hỗn hợp. 
Câu 90: Dạng đột biến nào sau đây làm tăng số lượng gen trên một NST? 
 A. Thể một. B. Mất đoạn. C. Đảo đoạn. D. Lặp đoạn. 
Câu 91: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến 
hóa? 
 A. Di - nhập gen. B. Các yếu tố ngẫu nhiên. C. Đột biến. D. Chọn lọc tự nhiên. 
Câu 92: Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh? 
 A. Độ ẩm. B. Vật kí sinh. C. Hỗ trợ cùng loài. D. Vật ăn thịt. 
Câu 93: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con 100% kiểu gen dị hợp? 
 A. Aa × aa. B. Aa × AA. C. AA × aa. D. Aa × Aa. 
Câu 94: Quần thể sinh vật không có đặc trưng nào sau đây? 
 A. Độ đa dạng loài. B. Kiểu phân bố. C. Mật độ cá thể. D. Tỉ lệ giới tính. 
Câu 95: Động vật nào sau đây tiêu hóa được xenlulôzơ trong thức ăn? 
 A. Chó sói. B. Sư tử. C. Trâu. D. Hổ. 
Câu 96: Người mắc hội chứng Đao có số lượng NST trong mỗi tế bào là 
 A. 47. B. 46. C. 44. D. 45. 
Câu 97: Hình thành loài mới thường diễn ra nhanh nhất theo con đường nào sau đây? 
 A. Cách li tập tính. B. Cách li địa lí . C. Lai xa kèm đa bội hóa. D. Cách li sinh thái. 
Trang 2/4- Mã Đề 201 
Câu 98: Trong quá trình bảo quản, loại nông sản thường được phơi khô là 
 A. lạc. B. dưa hấu. C. cam. D. bưởi. 
Câu 99: Trong quá trình dịch mã, côđon 5’AUG3’ khớp bổ sung với anticôđon nào sau đây? 
 A. 3’UAX5’. B. 5’TAX3’. C. 3’TAX5’. D. 5’UAX3’. 
Câu 100: Ở rừng nhiệt đới Tam Đảo, loài đặc trưng là 
 A. bọ que. B. cá cóc. C. cây sim. D. cây cọ. 
Câu 101: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, ở đại nào xuất hiện thực vật có hạt? 
 A. Đại Nguyên sinh. B. Đại Tân sinh. C. Đại Cổ sinh. D. Đại Trung sinh. 
Câu 102: Nuclêôtit không phải là đơn phân cấu trúc nên loại phân tử nào sau đây? 
 A. tARN. B. Prôtêin. C. ADN. D. mARN. 
Câu 103: Tỷ lệ % các axit amin sai khác nhau ở chuỗi pôlipeptit anpha trong phân tử Hêmôglôbin thể hiện ở 
bảng sau: 
 Cá mập Cá chép Kỳ giông Chó Người 
Cá mập 0% 59,4% 61,4% 56,8% 53,2% 
Cá chép 0% 53,2% 47,9% 48,6% 
Kỳ giông 0% 46,1% 44,0% 
Chó 0% 16,3% 
Người 0% 
Trình tự nào sau đây thể hiện mối quan hệ họ hàng từ gần đến xa giữa người với các loài khác? 
 A. Người – chó – kỳ giông – cá chép – cá mập. B. Người – cá mập – cá chép – kỳ giông – chó. 
 C. Người – chó – cá chép – kỳ giông – cá mập. D. Người – chó – cá mập – cá chép – kỳ giông. 
Câu 104: Ở người, alen A nằm trên nhiễm sắc thể X quy định máu đông bình thường là trội hoàn toàn so vớ ... ế bào. 
Câu 88. Giả sử hai tế bào sinh tinh có kiểu gen Dd giảm phân bình thường và ở cả 2 tế bào đều có 
hoán vị gen giữa alen B và b. Theo lý thuyết, số loại giao tử tối thiểu và tối đa được tạo ra từ tế bào này là: 
 A. 2 và 4 B. 4 và 8 C. 2 và 8 D. 4 và 16 
 Câu 89. Xét 2 cặp gen: Cặp gen Aa nằm trên cặp NST số 2 và cặp gen Bb nằm trên cặp NST số 5. Một 
tế bào có kiểu gen AaBb giảm phân, cặp NST số 2 không phân ly ở kỳ sau trong giảm phân I thì tế bào 
này có thể sinh ra những loại giao tử nào? 
 A. AAB và b hoặc AAb và B. B. ABb và a hoặc aBb và A . 
 C. aaB và b hoặc aab và B . D. AaB và b hoặc Aab và B. 
Câu 90. Kỹ thuật nào dưới đây là ứng dụng công nghệ tế bào trong tạo giống mới ở thực vật? 
 A. Nuôi cấy hạt phấn. B. Gây đột biến nhân tạo. 
 C. Phối hợp vật liệu di truyền của nhiều loài trong một phôi. D. Cấy truyền phôi. 
Câu 91. Ở một loài thực vật, tiến hành các phép lai với 3 cây có kiểu gen khác nhau, người ta thu được 
kết quả như sau: 
 MÃ ĐỀ 001 
Trang 2/6 – Mã đề 001 
Cây bố mẹ Kiểu hình của đời con 
P1: Cây hoa đỏ Cây hoa trắng 75% hoa trắng; 25% hoa đỏ 
P2: Cây hoa đỏ Cây hoa vàng 3 hoa đỏ; 4 hoa vàng; 1 hoa trắng 
P3: Cây hoa vàng Cây hoa trắng 50% hoa vàng; 50% hoa trắng 
Tính trạng màu hoa của loài thực vật này di truyền theo quy luật 
 A. tương tác cộng gộp. B. trội không hoàn toàn. C. trội hoàn toàn. D. tương tác bổ sung. 
Câu 92. Biện pháp nào sau đây có thể tạo ra sinh vật biến đổi gen? 
 A. Đưa thêm một gen lạ vào hệ gen. B. Sử dụng cônxixin gây cản trở hình thành thoi vô sắc. 
 C. Lai khác dòng để tạo ưu thế lai. D. Cấy truyền phôi ở động vật. 
Câu 93. Các gen ở đoạn không tương đồng trên nhiễm sắc thể X có sự di truyền 
 A. theo dòng mẹ. B. thẳng. C. như các gen trên NST thường. D. chéo. 
Câu 94. Khi nói về liên kết gen,điều nào sau đây sai? 
 A. Liên kết gen không làm xuất hiện biến dị tổ hợp. 
 B. Các cặp gen càng nằm ở vị trí gần nhau thì liên kết càng bền vững. 
 C. Số lượng gen nhiều hơn số lượng NST nên liên kết gen là phổ biến. 
 D. Liên kết gen đảm bảo tính di truyền ổn định của cả nhóm tính trạng 
Câu 95. Biết alen A quy định quả tròn trội không hoàn toàn so với alen a quy định quả dài. Kiểu gen Aa 
qui định quả bầu dục. Phép lai nào sau đây cho đời con tỉ lệ quả bầu dục nhiều nhất. 
 A. AA × aa. B. Aa × aa. C. Aa × Aa. D. AA × Aa. 
Câu 96. Cho 1 đoạn polipeptit có trình tự các axit amin như sau: . Lys- Asn -His- Asp -Trp - Glu - Lys.. 
Cho biết các bộ ba trên mARN mã hóa các axit amin tương ứng như sau: AGU = Asn; XGX = His; AGA 
= Lys; GAA = Glu; UGG = Trp; GAU – Asp. 
Trình tự nuclêôtit trên mạch gốc nào sau đây đã mã hóa cho đoạn polipeptit trên? 
 A. 3’ ..AGA – GAA – TGG – GAT –XGX –AGT –AGA 5’ 
 B. 3’ ..AGA – TGA – XGX – TAG – GGT – AAG – AGA 5’ 
 C. 3’ ..TXT – XTT – AXX – XTA – GXG – TXA – TXT 5’ 
 D. 3’ .. TXT – AXT – GXG – ATX – XXA – TTX – TXT 5’ 
Câu 97. Trong trường hợp không xảy ra đột biến mới, các thể tứ bội giảm phân tạo giao tử 2n có khả 
năng thụ tinh. Theo lý thuyết, các phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1:2:1? 
(1) AAAa x Aaaa (2) AAaa x Aa (3) Aaaa x Aaaa (4) AAAa x Aa 
Đáp án đúng là: A. (1), (2), (4). B. (1), (3), (4) C. (1), (2), (3) D. (2), (3), (4). 
Câu 98. Theo quan niệm hiện đại, ở các loài giao phối đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên chủ yếu là 
 A. cá thể. B. quần thể. C. giao tử. D. nhễm sắc thể. 
Câu 99. Trong các hiện tượng dưới đây, hiện tượng nào thể hiện sự cách li sau hợp tử? 
 A. Sự không tương thích của các phân tử prôtêin trên bề mặt trứng và tinh trùng của hai loài nhím biển 
nên không thể kết hợp được với nhau. 
 B. Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không thụ phấn 
cho hoa của loài cây khác. 
 C. Hai loài rắn sọc, một loài sống chủ yếu ở nước, một loài sống chủ yếu ở trên mặt đất và có mùa 
sinh sản khác nhau. 
 D. Một số loài phụ của kì giông thuộc chi Ensatina sống trong cùng 1 khu vực và nơi ở thỉnh thoảng 
vẫn giao phối với nhau tuy nhiên phần lớn con lai không phát triển hoàn chỉnh, rất yếu. 
Trang 3/6 – Mã đề 001 
Câu 100. Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về giao phối không ngẫu nhiên? 
 A. Làm thay đổi tần số alen nhanh hơn đột biến. B. Làm đa dạng vốn gen quần thể. 
 C. Làm tăng kiểu gen đồng hợp, giảm kiểu gen dị hợp. D. Là nhân tố tiến hóa định hướng. 
Câu 101. Trong một hệ sinh thái, 
 A. sự biến đổi năng lượng diễn ra theo chu trình. 
 B. năng lượng của sinh vật sản xuất bao giờ cũng nhỏ hơn năng lượng của sinh vật tiêu thụ nó. 
 C. sự chuyển hoá vật chất diễn ra không theo chu trình. 
 D. năng lượng thất thoát qua mỗi bậc dinh dưỡng của chuỗi thức ăn là rất lớn. 
Câu 102. Một loài sinh vật ngẫu phối, xét một gen có hai alen nằm trên NST thường, alen A trội hoàn toàn 
so với alen a. Bốn quần thể của loài này đều đang ở trạng thái cân bằng di truyền và có tỉ lệ các cá thể mang 
kiểu hình trội như sau: 
Quần thể I II III IV 
Tỉ lệ kiểu hình trội 91% 36% 75% 51% 
Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai? 
 A. Quần thể I có tần số kiểu gen AA là 0,49. B. Quần thể IV có tần số kiểu gen Aa là 0,42. 
 C. Quần thể II có tần số kiểu gen Aa là 0,32. D. Quần thể I có tần số kiểu gen Aa lớn nhất. 
Câu 103. Khi nói về thành phần hữu sinh trong hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng? 
 A. Tất cả nấm đều là sinh vật phân giải. 
 B. Sinh vật tiêu thụ bậc 3 luôn có sinh khối lớn hơn sinh vật tiêu thụ bậc 2. 
 C. Tất cả các loài động vật ăn thịt thuộc cùng một bậc dinh dưỡng. 
 D. Vi sinh vật tự dưỡng được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất. 
Câu 104. Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua các thế hệ liên tiếp thu được kết 
quả như sau: 
Thế hệ Kiểu gen AA Kiểu gen Aa Kiểu gen aa 
1 0,25 0,5 0,25 
2 0,28 0,44 0,28 
3 0,31 0,38 0,31 
4 0,34 0,32 0,34 
 Quần thể trên đang chịu tác động của nhân tố tiến hóa nào? 
A. Chọn lọc tự nhiên. B. Giao phối không ngẫu nhiên C. Di nhập gen D. Đột biến 
Câu 105. Nhân tố nào sau đây là nhân tố cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa? 
 A. Đột biến. B. Chọn lọc tự nhiên. C. Các yếu tố ngẫu nhiên. D. Di - nhập gen. 
Câu 106. Cho chuỗi thức ăn : Tảo lục đơn bào → tôm → cá rô → chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn này 
tôm thuộc bậc dinh dưỡng nào? 
 A. Cấp 4. B. Cấp 2. C. Cấp 1. D. Cấp 3. 
Câu 107. Cú và chồn cùng hoạt động vào ban đêm và sử dụng chuột làm thức ăn. Mối quan hệ sinh thái 
giữa cú và chồn là quan hệ: 
 A. Cạnh tranh B. Kí sinh vật chủ C. Ức chế cảm nhiễm D. Vật ăn thịt – con mồi 
Câu 108. Trong các mối quan hệ sinh thái giữa các loài sau đây, mối quan hệ nào không có loài nào bị hại? 
 A. Loài cá ép sống bám trên các loài cá lớn. 
 B. Một số loài tảo nước ngọt nở hoa cùng sống trong một môi trường với các loài cá tôm. 
Trang 4/6 – Mã đề 001 
 C. Cây tầm gửi sống trên thân các cây gỗ lớn trong rừng. 
 D. Giun sán sống trong ruột lợn. 
Câu 109. Khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể, phát biểu nào sau đây đúng? 
 A. Cạnh tranh cùng loài giúp duy trì ổn định số lượng và sự phân bố cá thể ở mức phù hợp với sức 
chứa môi trường. 
 B. Khi nguồn sống dồi dào và mật độ cá thể không quá cao thì cạnh tranh cùng loài diễn ra khốc liệt. 
 C. Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể cùng loài tạo động lực thúc đẩy sự tiến hóa của loài. 
 D. Cạnh tranh cùng loài làm thu hẹp ổ sinh thái của loài. 
Câu 110. Trong các biện pháp sau có bao nhiêu biện pháp góp phần bảo vệ đa dạng sinh học? 
 I. Tích cực sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo. 
 II. Tăng cường sử dụng các phương tiện giao thông công cộng. 
 III. Bảo vệ rừng, tích cực chống xói mòn đất. 
 IV. Tích cực phát triển kinh tế bằng các nguồn tài nguyên. 
 A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 
Câu 111. Ở một quần thể thực vật giao phấn ngẫu nhiên, tính trạng màu sắc hoa do 1 gen qui định. Người 
ta tiến hành 3 phép lai và thu được kết quả như sau: 
Kiểu hình của bố, mẹ Kiểu hình của thế hệ F1 
 P1: Đỏ x Đỏ F1-1: 3 đỏ : 1 trắng 
P2: Vàng x Vàng F1-2: 3 vàng : 1 trắng 
 P3: Đỏ x Vàng F1-3: 2 đỏ : 1 vàng : 1 trắng 
Kết luận nào sau đây là đúng về quần thể trên? 
 A. Tính trạng màu sắc hoa do 1 gen có 3 alen trội - lặn không hoàn toàn qui định. 
 B. Giả sử quần thể trên chỉ gồm các kiểu gen dị hợp với tần số bằng nhau. Biết rằng quần thể không 
chịu tác động của các nhân tố tiến hóa thì tần số của alen qui định hoa đỏ nhiều hơn tần số alen qui định 
hoa trắng. 
 C. Cho các cá thể hoa vàng F1 của phép lai 2 lai với nhau thì F2 thu được 8/9 hoa vàng. 
 D. Ở phép lai 3 có 2 khả năng về kiểu gen của P. 
Câu 112. Một loài thực vật,tính trạng màu sắc hoa do 2 cặp gen A, a và B, b phân li độc lập cùng quy 
định: kiểu gen có cả 2 loại alen trội A và B quy định hoa đỏ, các kiểu gen A-bb và aaB- cùng qui định 
hoa vàng, còn kiểu gen aabb quy định hoa trắng. Alen D quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen d 
quy định thân thấp. Cho 2 cây dị hợp tử về 3 cặp gen (P) giao phấn với nhau, thu được F1 có kiểu hình 
thân cao, hoa trắng chiếm tỉ lệ 5%. Biết hoán vị gen chỉ xảy ra ở cơ thể đực. Theo lí thuyết, phát biểu nào 
sau đây đúng? 
 A. Kiểu gen của P là Aa BD/bd (f = 20%) x Aa Bd/bD 
 B. Ở F1, tỉ lệ cây cao - đỏ đồng hợp chiếm tỉ lệ 1,25%. 
 C. F1 có tối đa 24 loại kiểu gen. 
 D. Ở F1, tỉ lệ cây cao – trắng dị hợp chiếm tỉ lệ 10 %. 
Câu 113. Ở một loài thực vật, gen A quy định hoa đỏ là trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng, 
gen B quy định thân cao là trội hoàn toàn so với alen b quy định thân thấp, các gen phân li độc lập. Nếu 
không xét đến vai trò của bố, mẹ thì có tối đa bao nhiêu phép lai khác nhau để đời con thu được tỉ lệ kiểu 
hình 3 : 1 ? 
 A. 4. B. 1. C. 8. D. 12. 
Trang 5/6 – Mã đề 001 
Câu 114. Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa và chiều cao cây do 2 cặp gen phân li độc lập qui 
định. Khi cho cây hoa đỏ, thân cao tự thụ phấn thu được F1 có 4 loại kiểu hình. Khi cho cây hoa đỏ, thân 
cao ở F1 tự thụ phấn thì tỉ lệ cây hoa đỏ, thân cao dị hợp ở F2 thu được là: 
 A. 8/9 B. 5/36 C. 4/9 D. 16/81 
Câu 115. Cho phép lai P: ♂ AaBBDd x ♀ Aabbdd 
Cho biết trong quá trình giảm phân của cơ thể đực có 20% số tế bào có cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen 
Aa không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, các tế bào khác diễn ra bình thường. 
Trong quá trình giảm phân của cơ thể cái có 30% số tế bào có cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen dd không 
phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, các tế bào khác nhau diễn ra bình thường. 
Theo lí thuyết nhận xét nào sau đây đúng về đời con của phép lai trên? 
 A. F1 có tối đa 64 kiểu gen. B. F1 có tỉ lệ hợp tử (2n + 1) chiếm 21%. 
 C. F1 có tỉ lệ hợp tử (2n) chiếm 56%. D. Ở F1 có 40 kiểu gen đột biến. 
Câu 116. Ở một loài thực vật, trong loài có các đột biến thể một ở tất cả các cặp NST. Người ta phát hiện 
có tất cả 8 loại thể một trong loài. Biết mỗi cặp nhiễm sắc thể xét 1 cặp gen có 2 alen, mỗi gen quy định 
một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? 
 I. Quần thể có tối đa 9 loại kiểu gen quy định kiểu hình lặn về tất cả các tính trạng. 
 II. Quần thể có tối đa 136 loại kiểu gen quy định kiểu hình trội về 1 tính trạng. 
 III. Quần thể có tối đa 34992 loại kiểu gen đột biến. 
 IV. Quần thể có tối đa 41563 loại kiểu gen. 
A. 1. B. 2. C. 4 D. 3. 
Câu 117. Một loài thực vật, xét một gen có 3 alen theo thứ tự trội lặn là A > a> a1, A quy định hoa đỏ, a 
quy định hoa vàng, a1 quy định hoa trắng. Alen trội là trội hoàn toàn, gen nằm trên NST thường. Trong 
một quần thể cân bằng di truyền có 36% cây hoa đỏ; 25% cây hoa trắng, 39% cây hoa vàng. Có bao 
nhiêu phát biểu sau đây đúng? 
 I. Tần số alen A= 0,2; a= 0,3; a1 =0,5. 
 II. Trong số cá thể hoa đỏ, số cá thể dị hợp chiếm tỷ lệ 8/9. 
 III. Nếu cho các cây hoa vàng giao phấn với cây hoa trắng, đời con có 3 loại kiểu hình. 
 IV. Cho các cây hoa vàng của quần thể giao phấn ngẫu nhiên sinh ra đời con có số cây hoa trắng 
chiếm tỷ lệ 5/13 . 
 A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. 
Câu 118. Sơ đồ bên minh họa lưới thức ăn trong một thế hệ sinh thái gồm các loài sinh 
vật: A, B, C, D, E, F, H. Trong các phát biểu sau về lưới thức ăn này, có bao nhiêu phát biểu đúng? 
 (1). Lưới thức ăn này có tối đa 8 chuỗi thức ăn. 
 (2). Chuỗi thức ăn dài nhất có 6 mắt xích. 
 (3). Nếu loại bỏ loài hoàn toàn loài G ra khỏi quần 
 xã thì lưới thức ăn này có tối đa 5 chuỗi thức ăn. 
 (4). Nếu số lượng cá thể của loài C giảm thì số 
 lượng cá thể loài D giảm. 
 (5). Có 4 loài thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3. 
 A. 5. B. 4. C. 2. D. 3. 
Câu 119. Ở gà, khi cho gà trống và gà mái đều lông vằn giao phối với nhau, thu được F1 phân li theo tỉ lệ: 
6 con gà trống lông vằn: 2 con gà trống lông không vằn: 3 con gà mái lông vằn: 5 con gà mái lông không 
vằn. Có bao nhiêu kết luận đúng khi nói về đặc điểm di truyền của phép lai trên: 
A 
B 
G 
F E 
H 
C D 
Trang 6/6 – Mã đề 001 
 I. Tính trạng màu lông gà do 1 cặp gen trội lặn không hoàn toàn qui định. 
 II. Kiểu gen của con gà trống đem lai là AaXBXb. 
 III. Khi cho các con gà lông vằn ở F1 giao phối với nhau, thì xác suất thu được cá thể chỉ mang alen 
lặn ở F2 là 
1
72
 . 
 IV. Ở F1 có 3 kiểu gen qui định kiểu hình của gà mái lông vằn. 
 A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 
Câu 120. Cho sơ đồ phả hệ sau 
 Biết rằng hai cặp gen quy định hai tính trạng nói trên không cùng nằm trong một nhóm gen liên kết: 
bệnh hói đầu do alen trội H nằm trên NST thường quy định, kiểu gen dị hợp Hh biểu hiện hói đầu ở 
người nam và không hói đầu ở người nữ , biết người số 8 có mang alen trội H. Có bao nhiêu kết luận sau 
đây là đúng? 
 I. Có 7 người xác định được chính xác kiểu gen về cả hai bệnh. 
 II. Khả năng người số 5 có kiểu gen dị hợp là 50% . 
 III. Khả năng người số 10 mang kiểu gen đồng hợp là 1/9. 
 IV. Xác suất để cặp vợ chồng số 10 và 11 sinh ra một đứa con trai không hói đầu và không mang 
alen gây bệnh P là 7/135. 
 A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. 
..HẾT. 
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm 

File đính kèm:

  • pdfbo_17_de_thi_thu_tot_nghiep_thpt_nam_2021_mon_sinh_hoc_co_da.pdf