Đề kiểm tra năng lực giáo viên môn Toán - Năm học 2020-2021 - Mã đề thi 132

Câu 24: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh vuông góc với mặt phẳng đáy và (minh họa như hình bên). Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng

A. B. C. D.

Câu 25: Cho số phức thỏa mãn Hỏi điểm biểu diễn của là điểm nào trong các điểm ở hình bên ?

A. Điểm B. Điểm

C. Điểm D. Điểm

 

Đề kiểm tra năng lực giáo viên môn Toán - Năm học 2020-2021 - Mã đề thi 132 trang 1

Trang 1

Đề kiểm tra năng lực giáo viên môn Toán - Năm học 2020-2021 - Mã đề thi 132 trang 2

Trang 2

Đề kiểm tra năng lực giáo viên môn Toán - Năm học 2020-2021 - Mã đề thi 132 trang 3

Trang 3

Đề kiểm tra năng lực giáo viên môn Toán - Năm học 2020-2021 - Mã đề thi 132 trang 4

Trang 4

Đề kiểm tra năng lực giáo viên môn Toán - Năm học 2020-2021 - Mã đề thi 132 trang 5

Trang 5

Đề kiểm tra năng lực giáo viên môn Toán - Năm học 2020-2021 - Mã đề thi 132 trang 6

Trang 6

Đề kiểm tra năng lực giáo viên môn Toán - Năm học 2020-2021 - Mã đề thi 132 trang 7

Trang 7

doc 7 trang viethung 06/01/2022 2400
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra năng lực giáo viên môn Toán - Năm học 2020-2021 - Mã đề thi 132", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra năng lực giáo viên môn Toán - Năm học 2020-2021 - Mã đề thi 132

Đề kiểm tra năng lực giáo viên môn Toán - Năm học 2020-2021 - Mã đề thi 132
SỞ GDĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC GIÁO VIÊN
NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 2: Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật với , cạnh có độ dài bằng và vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích khối chóp 
A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 3: Cho hàm số có đồ thị của nó trên khoảng như hình vẽ. Khi đó trên hàm số có bao nhiêu điểm cực trị ? 
A. 	B. 	
C. 	D. 
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ , cho và hai điểm thỏa mãn . Đường thẳng luôn đi qua điểmcó tọa độ
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 5: Hình chóp có 20 cạnh thì số mặt của hình chóp là:
A. 	B. 	C. 	D. .
Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho hình hộp . Biết , tọa độ các điểm . Tính thể tích của hình hộp .
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 7: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A. 	B. 	C. 	D. 	
Câu 8: Tính nguyên hàm 
A. B. C. D. 
Câu 9: Tập tất cả giá trị của tham số để hàm số đồng biến trên là
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Thể tích khối lập phương có cạnh bằng
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 11: Cho . Tính .
A. 	B. .	C. .	D. .
Câu 12: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho đường thẳng . 
Vectơ chỉ phương của đường thẳng của đường thẳng là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ ,cho đường thẳng có phương trình .Xét mặt phẳng với là tham số thực. Tìm sao cho đường thẳng song song với mặt phẳng 
A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 14: Tính đạo hàm của hàm số 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình là
A. .	B. 	C. 	D. 
Câu 16: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ dưới. Tìm tất cả các giá trị của tham số để số nghiệm dương của phương trình bằng .
A. . B. .
C. hoặc . D. hoặc .
Câu 17: Hệ số của trong khai triển của là
A. 	B. 	C. .	D. 
Câu 18: Cho hai đường thẳng phân biệt và mặt phẳng , trong đó . Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. Nếu thì .	B. Nếu thì.
C. Nếu thì .	D. Nếu thì .
Câu 19: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?
A. .	B. .	
C. .	D. .
Câu 20: Trong không gian cho mặt cầu Tâm của có tọa độ là
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 21: Cho số phức , phần ảo của số phức là:
A. 	B. 	C. .	D. 
Câu 22: Cho tập có phần tử. Khi đó, số tập con khác rỗng của tập là:
A. 	B. .	C. 	D. 
Câu 23: Cho hình trụ có đường cao bán kính đáy Xét mặt phẳng song song với trục của hình trụ, cách trục Tính diện tích thiết diện của hình trụ với 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 24: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh vuông góc với mặt phẳng đáy và (minh họa như hình bên). Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 25: Cho số phức thỏa mãn Hỏi điểm biểu diễn của là điểm nào trong các điểm ở hình bên ?
A. Điểm 	B. Điểm 	
C. Điểm 	D. Điểm 
Câu 26: Số nghiệm của phương trình trên khoảng là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 27: Trong không gian phương trình đường thẳng đi qua điểm và song song với đường thẳng là 
A. 	 B. 
C. 	D. 
Câu 28: Trường THPT Lý Thái Tổ, Tổ Toán có 18 giáo viên, Tổ Lý có 12 giáo viên. Chọn ngẫu nhiên mỗi tổ 2 giáo viên tham gia tập huấn chương trình phổ thông mới. Số phần tử của không gian mẫu là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 29: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 30: Tìm tập xác định của hàm số .
A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 31: Cho .Tổng bình phương các giá trị của tham số để phương trình có đúng nghiệm phân biệt là:
A. 	B. .	C. 	D. .
Câu 32: Cho hình chóp có đáy là hình thang vuông tại , . Biết . Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng
A. 	B. .	
C. 	D. 
Câu 33: Cho hàm số thỏa mãn và . Biết với là các số thực dương. Giá trị của là
A. 	B. .	C. .	D. 
Câu 34: Gọi là tập các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số .Chọn ngẫu nhiên một số từ , xác suất để số được chọn không có 2 chữ số chẵn đứng cạnh nhau là
A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 35: Biết rằng , tối giản là giá trị của tham số để hàm số có 2 điểm cực trị trái dấu thỏa mãn . Tính tổng 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 36: Cho hình chóp có đáy là tam giác đều . Hình chiếu vuông góc củalên mặt phẳng trùng với trực tâm của tam giác , nằm trong tam giác .Biết góc giữa hai mặt phẳng và bằng . Tính thể tích khối chóp 
A. .	B. 	C. .	D. .
Câu 37: Số giá trị nguyên dương của tham số để phương trình có nghiệm phân biệt?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 38: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ 
Có bao nhiêu số tự nhiên để hàm số có giá trị lớn nhất?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 39: Cho khối chóp có thể tích bằng . Gọi là trọng tâm tam giácvà là trung 
điểm của . Một mặt phẳng chứa đường thẳng và cắt các cạnh tại hai điểm . Biết 
rằng thể tích khối chóp bằng , khi đó giá trị của biểu thức bằng
A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 40: 	
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ và diện tích 
hai phần lần lượt bằng và . Giá trị của 
 bằng
A. 	 B. C. 	 D. 
Câu 41: Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân tại . Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A. .	B. .	
C. .	D. 
Câu 42: Cho là các số thực thỏa mãn . Số các giá trị nguyên của biểu thức 
 là:
A. 	B. .	C. 	D. 
Câu 43: Một cái phễu có dạng hình nón, khi cho nước vào thì khoảng cách từ đỉnh của hình nón và mặt nước là 8cm, úp ngược hình nón, ta thấy mặt nước cách mặt đáy của hình nón một khoảng cách là 2 cm (Hình vẽ). Tính chiều cao của hình nón?
A. 	B. 	
C. .	D. .
Câu 44: Trong tiết luyện tập về phương trình tại lớp 10A, thầy giáo cho cả lớp bài toán: 
“ Giải phương trình 
Trong lớp có bạn học sinh xung phong lên bảng và trình bày lời giải như sau :
Bước 1: 
Bước 2: 
 Bước 3: 
Bước 4: Vậy tập nghiệm của phương trình là 
Lời giải trên đúng hay sai, nếu sai thì sai từ bước nào?
A. Lời giải đúng.	B. Sai từ bước 3.	C. Sai từ bước 1.	D. Sai từ bước 2.
Câu 45: Cho hình chóp có Tính góc giữa hai mặt phẳng biết khoảng cách giữa hai đường thẳng là 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 46: Cho hàm số . Có tất cả bao nhiêu số nguyên để hàm số có đúng điểm cực trị?
A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 47: Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số để phương trìnhcó đúng một nghiệm?
A. 	B. 	C. .	D. Vô số.
Câu 48: Cho hàm số có đồ thị là và điểm . Điểm sao cho trực tâm của tam giác thuộc vào đường thẳng . Tính giá trị của biểu thức 
A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 49: Cho số phức thoả mãn . Giá trị nhỏ nhất của bằng
A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ , cho ba điểm và 
đường thẳng . Gọi là mặt phẳng chứa sao cho ở cùng phía đối với mặt phẳng và biểu thức đạt giá trị lớn nhất ,vớilần lượt là khoảng cách từ đến . Tính tổng 
A. 	B. 	C. 	D. 
----------- HẾT ----------

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_nang_luc_giao_vien_mon_toan_nam_hoc_2020_2021_ma.doc