An ninh mạng - Bài 5: Xác thực chủ thể

Xác thực chủ thể là tạo ra liên kết giữa định danh và đối

tượng, thực thể: 2 bước

Chủ thể cung cấp một định danh trong hệ thống

Chủ thể cung cấp thông tin xác thực có thể chứng minh sự liên kết

giữa định danh và chủ thể

• Các phương pháp xác thực chính:

Cái chủ thể biết (What the entity knows)

Cái chủ thể có (What the entity has)

Chủ thể là gì (What the entity is)

Vị trí của chủ thể (Where the entity is)

• Xác thực đa yếu tố: sử dụng >1 yếu tố xác thực

An ninh mạng - Bài 5: Xác thực chủ thể trang 1

Trang 1

An ninh mạng - Bài 5: Xác thực chủ thể trang 2

Trang 2

An ninh mạng - Bài 5: Xác thực chủ thể trang 3

Trang 3

An ninh mạng - Bài 5: Xác thực chủ thể trang 4

Trang 4

An ninh mạng - Bài 5: Xác thực chủ thể trang 5

Trang 5

An ninh mạng - Bài 5: Xác thực chủ thể trang 6

Trang 6

An ninh mạng - Bài 5: Xác thực chủ thể trang 7

Trang 7

An ninh mạng - Bài 5: Xác thực chủ thể trang 8

Trang 8

An ninh mạng - Bài 5: Xác thực chủ thể trang 9

Trang 9

An ninh mạng - Bài 5: Xác thực chủ thể trang 10

Trang 10

Tải về để xem bản đầy đủ

pdf 30 trang minhkhanh 29/12/2021 140
Bạn đang xem 10 trang mẫu của tài liệu "An ninh mạng - Bài 5: Xác thực chủ thể", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: An ninh mạng - Bài 5: Xác thực chủ thể

An ninh mạng - Bài 5: Xác thực chủ thể
1BÀI 5.
XÁC THỰC CHỦ THỂ
Bùi Trọng Tùng,
Viện Công nghệ thông tin và Truyền thông,
Đại học Bách khoa Hà Nội
1
Nội dung
• Khái niệm chung
• Xác thực dựa trên mật khẩu
• Các giao thức xác thực dựa trên mật khẩu
• Giao thức zero-knowledge
• Giới thiệu một số phương pháp xác thực khác
2
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
21. KHÁI NIỆM CHUNG
3
Xác thực chủ thể là gì?
• Xác thực chủ thể là tạo ra liên kết giữa định danh và đối 
tượng, thực thể: 2 bước
Chủ thể cung cấp một định danh trong hệ thống
Chủ thể cung cấp thông tin xác thực có thể chứng minh sự liên kết 
giữa định danh và chủ thể
• Các phương pháp xác thực chính:
Cái chủ thể biết (What the entity knows)
Cái chủ thể có (What the entity has)
Chủ thể là gì (What the entity is)
Vị trí của chủ thể (Where the entity is)
• Xác thực đa yếu tố: sử dụng >1 yếu tố xác thực
4
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
3Các thành phần của hệ xác thực
• A: Tập các thông tin đặc trưng mà chủ thể sử dụng để 
chứng minh định danh của anh ta
• C: Tập các thông tin mà hệ thống lưu trữ và sử dụng để 
xác minh sự đúng đắn của thông tin trong tập A
• F: Tập các hàm sinh C từ A
 ∈ , :  → 
• L: Tập các hàm xác thực
 ∈ , :  ×  → {, }
• S: Tập các hàm lựa chọn cho phép các thực thể tạo hoặc 
thay thế các thông tin trong A và C
5
Một ví dụ - Hệ xác thực bằng mật khẩu
• Hệ xác thực mật khẩu, giả sử mật khẩu lưu dưới 
dạng rõ
 A: tập các chuỗi ký tự được chấp nhận là mật khẩu
 C = A
 F: hàm đồng nhất thức I 
 L: hàm so sánh =
 S: hàm thiết lập, thay đổi mật khẩu
6
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
42. HỆ XÁC THỰC BẰNG MẬT KHẨU 
7
2. Hệ xác thực bằng mật khẩu
• Mật khẩu: một chuỗi ký tự hoặc một nhóm từ được sử 
dụng để xác thực chủ thể.
Thực thể(Entity) cần xác thực (người dùng, thiết bị, ứng dụng...)
Người thẩm tra(Verifier): kiểm tra tính hợp lệ của mật khẩu
• Một số điểm yếu trên hệ thống xác thực bằng mật khẩu:
Lưu trữ mật khẩu trong CSDL không an toàn
Truyền mật khẩu trên kênh không an toàn
Người dùng không cẩn trọng:
Sử dụng mật khẩu yếu
Ghi chép mật khẩu vào văn bản
Chia sẻ mật khẩu cho người khác (vô tình hoặc cố ý)
8
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
5Lưu trữ mật khẩu
• Lưu mật khẩu dưới dạng rõ:
Nguy cơ mất an toàn cao nhất
• Lưu mật khẩu dưới dạng bản mã:
An toàn khi sử dụng hệ mật mã tốt, bảo vệ khóa giải mã an toàn
Hạn chế: cần thao tác giải mã bất cứ khi nào cần xác thực
• Lưu mật khẩu dưới dạng mã băm:
Chi phí thấp hơn
Hạn chế: nguy cơ bị tấn công dò đoán dựa trên từ điển. Có thể hạn 
chế bằng cách đưa thêm “salt” vào mật khẩu trước khi băm
• Sử dụng máy chủ lưu trữ:
Giải pháp 1: Người thẩm tra yêu cầu máy chủ chuyển mật khẩu để 
xác thực
Giải pháp 2: Người thẩm tra đưa cho máy chủ thông tin người 
dùng. Máy chủ xác thực và thông báo lại kết quả
9
Tấn công vào hệ xác thực bằng mật khẩu
• Tấn công thụ động: nghe lén, quan sát quá trình nhập 
mật khẩu
Nhìn trộm
Sử dụng chương trình key logging
Tấn công kênh bên
Chặn bắt gói tin
• Tấn công chủ động:
Giải mạo chương trình cung cấp dịch vụ (server)
Giả mạo chương trình khách (client)
Tấn công man-in-the-middle
Tấn công vào máy chủ vật lý cung cấp dịch vụ
10
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
6Tấn công dạng off-line
• Kẻ tấn công biết:
Tập thông tin C hệ thống dùng để xác thực
Tập các hàm biến đổi F
• Mục tiêu: tìm các thông tin  ∈ 
• Đặc điểm: không tương tác với hệ xác thực
• Ví dụ: kẻ tấn công biết có cơ sở dữ liệu chứa mã băm 
của mật khẩu và hàm băm sử dụng
• Nguy cơ: người dùng sử dụng các mật khẩu dễ đoán, kẻ 
tấn công có một bộ từ điển chưa mã băm tương ứng
• Giảm thiểu nguy cơ: Hash(Password, Salt)
11
Tấn công dạng online
• Kẻ tấn công biết tập hàm xác thực L
• Mục đích: dò thử lần lượt các mật khẩu dựa trên kết quả 
xác thực hệ thống trả lại
• Đặc điểm:
Tương tác trực tiếp với hệ xác thực
Có thể thử trên 1 hoặc đồng thời nhiều tài khoản
• Xác suất tấn công thành công:  ≥ ( × )/
 G: Tốc độ kẻ tấn công dò thử
 T: Thời gian kẻ tấn công dò thử
 N: Số mật khẩu hệ thống có thể tạo ra
Giảm thiểu:
Tăng độ dài của mật khẩu
Quy định số lần thử xác thực tối đa trong một khoảng thời gian 
12
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
7Khôi phục mật khẩu
• Làm thế nào để người dùng có thể khôi phục mật khẩu 
khi họ quên?
Gửi trực tiếp qua email
Reset qua email
Câu hỏi bí mật
Sử dụng tin nhắn SMS
...
• Lưu ý: xây dựng giao thức an toàn
13
Một số chính sách sử dụng mật khẩu
• Mục đích: tăng cường an toàn cho hệ xác thực dựa trên 
mật khẩu
• Quy định độ dài tối thiểu
• Quy định các ký tự bắt buộc phải sử dụng
• Thay đổi mật khẩu định kỳ
• Hạn chế sử dụng lại mật khẩu cũ trong một khoảng thời 
gian nhất định
• Hạn chế số lần thử xác thực
• Tăng thời gian chờ thử xác thực lại
• Yêu cầu đổi mật khẩu sau lần đăng nhập đầu tiên
• ...
14
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
83. MỘT SỐ GIAO THỨC XÁC THỰC
15
Giao thức PAP
• Password Authentication Protcol
• Được sử dụng trong giao thức mạng PPP trước đây
• Nội dung:
(1) U S: ID || Password
(2) Server kiểm tra trong CSDL
S U: ACK/NAK
• Không an toàn
16
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
9Xác thực 1 chiều dựa trên hệ mật mã KĐX
• Giả sử 2 bên đã trao đổi một giá trị khóa bí mật KS
(1) U S: Request
(2) S U: Challenge
(3) U S: f(KS, Challenge)
Hàm f: có thể là các hàm mã hóa KĐX, hàm băm
KS : khóa hoặc mật khẩu
• Bài tập: Phân tích các điểm yếu của sơ đồ này
17
Xác thực 1 chiều dựa trên hệ mật mã KCK
(1) A B: Request
(2) B A: TokenID || NB
(3) A B: TokenID || CertA || TokenAB
TokenID: chứa thông tin của phiên
TokenAB = NA || NB || E(KRA, NA || NB)
18
ISO/IEC 9798-3 / FIPS-196
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
10
Giao thức CHAP
• Challenge Handshake Authentication Protocol
(1) U S: Request
(2) S U: Challenge
(3) U S: ID || Hash(ID || Hash(Password) || Challenge)
(4) Server kiểm tra
S U: ACK / NAK
• Challenge: chuỗi ký tự ngẫu nhiên
• Hash: MD5
19
Giao thức EAP
• Extensible Authentication Protocol
• Có khoảng 40 biến thể kết hợp thêm nhiều cơ chế khác 
nhau:
EAP-MD5: tương tự CHAP
EAP-TLS, EAP-TTLS, PEAP: kết hợp TLS
EAP-POTP: kết hợp One-Time-Password
EAP-PSK: kết hợp pre-shared key
...
20
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
11
Ví dụ: EAP-PEAP
21
Ví dụ: EAP-PEAP
22
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
12
Xác thực 2 chiều sử dụng hệ mật mã KĐX
• Giả sử A và B đã chia sẻ khóa KS
(1) A B: IDA
(2) B A: NB
(3) A B: f(KS, NB) || NA
(4) B A: f(KS, NA)
Hàm f: có thể là các hàm mã hóa KĐX, hàm băm
KS : khóa hoặc mật khẩu
23
Bài tập
• Xem xét tính an toàn của giao thức xác thực sau:
(1) A B: IDA || NA
(2) B A: f(KS, NA) || NB
(3) A B: f(KS, NB)
• Nhận xét: người bắt đầu giao dịch phải là người chứng 
minh trước
24
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
13
Xác thực 2 chiều sử dụng hệ mật mã KCK
(1) A B: Request
(2) B A: TokenID || NB
(3) A B: TokenID || CertA || TokenAB
(4) B A: TokenID || CertB || TokenBA
TokenAB = NA || NB || E(KRA, NA || NB)
TokenBA = NA || NB || E(KRB, NA || NB)
25
ISO/IEC 9798-3 / FIPS-196
Giao thức dạng zero-knowledge (ZKP)
• Trong hang động có một 
căn phòng bí mật được 
khóa bởi 3 cửa D1, D2, D3
• Peggy biết mật khẩu để 
mở các cánh cửa (VD. 
“Vừng ơi, mở ra!” )
• Victor muốn bỏ tiền để 
mua lại mật khẩu
• Làm thế nào để Peggy 
chứng minh với Victor có 
thể vào căn phòng mà 
không làm lộ mật khẩu?
26
Lối vào
D1
D2
D3
Lối ra
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
14
Giao thức ZKP
• Là các giao thức cho phép một bên chứng minh được thông 
tin của mình mà không làm lộ nội dung thông tin đó cho các 
bên còn lại (bên thứ 2 hoặc kẻ tấn công)
• Các bên tham gia giao thức:
Peggy-Người chứng minh: Peggy nắm được một số thông tin nào đó 
và muốn chứng minh cho Victor nhưng không muốn để lộ thông tin 
này
Victor-Người thẩm tra: Được quyền hỏi một số câu hỏi đến khi chắc 
chắn Peggy nắm thông tin. Victor không thể đoán thông tin từ câu trả 
lời của Peggy, hoặc do cố tình lừa Peggy tiết lộ thông tin
Eve-Kẻ nghe lén: Giao thức cần chống lại việc Eve nghe lén thông tin
Mallory: có nhiều quyền hơn Eve, có thể nghe lén, sửa đổi bản tin 
hoặc phát lại bản tin 
27
Một ví dụ - Giao thức Feige–Fiat–Shamir
• Khởi tạo: Peggy chọn p, q là 2 số nguyên tố:
 Tính  =  ×  
 Chọn s sao cho UCLN(s, n) = 1,  sao cho  =   
 Công bố (n,v). Peggy cần chứng minh cho Victor biết mình nắm 
giữ giá trị s
• Giao thức:
(1) P V:  =    r: số ngẫu nhiên
(2) V chọn ngẫu nhiên  ∈ {0, 1}
V P: b
(3) P V:  =  ×   
(4) V kiểm tra phương trình đồng dư  ≡  ×  ( )
Hoặc viết dưới dạng khác    =  ×   
28
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
15
Giả mạo
• Mallory có thể giả mạo bằng 2 cách:
(1) Bắt các cặp giá trị (x, y) và phát lại
(2) Phán đoán giá trị của bit b mà Victor thử thách:
Đoán b = 0, Mallory gửi  =    và  =   
Đoán b = 1, Mallory chọn y trước và tính x sao cho
 ≡  ×  ( )
• Xác suất thành công của Mallory là bao nhiêu?
• Làm thế nào để giảm xác suất thành công của
Mallory trong 1 vòng kiểm tra?
29
Nhận xét
• Vì Peggy nắm được giá trị của s nên có thể qua được vô 
số vòng kiểm tra (Tính đầy đủ - Completeness)
• Nếu Mallory không biết s, thì xác suất giả mạo thành công 
lớn nhất là 2 n với n là số vòng kiểm tra (Tính vững chãi-
Soundness)
• Mallory không thể sử dụng lại bộ số (x,y) để lừa Victor
• Victor không biết gì về s vì bài toán tính căn bậc 2 rời rạc 
là khó
• Tương tự, Eve nghe trộm được mọi bộ số (x,y,b) cũng 
không thể đoán được s
30
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
16
Các nguy cơ
• Peggy không thay đổi r sau mỗi vòng kiểm tra
• Chess Grandmaster Problem
• Mafia Problem
• Terrorist Problem
31
Giao thức ZKP dựa trên hệ mật mã RSA 
(Một ví dụ khác)
• Peggy có khóa công khai KU = (e,n) cần chứng minh anh 
ta có bí mật m
• Khởi tạo: Peggy tính c = me mod n
• Giao thức:
(1) P V:  =    r: số ngẫu nhiên
(2) V chọn ngẫu nhiên  ∈ {0, 1}
V P: b
(3) P V:  =  ×   
(4) V kiểm tra phương trình đồng dư  ≡  ×   
Tự kiểm tra tính đầy đủ và bền vững của giao thức.
Hãy đọc thêm lý thuyết tổng quan về ZKP trong tài liệu.
32
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
17
4. ONE TIME PASSWORD (OTP)
33
Xác thực đa yếu tố
• Phương pháp xác thực sử dụng mật khẩu không đủ an 
toàn (Nguyên nhân chủ yếu từ người dùng!)
• Sử dụng mật khẩu một cách an toàn:
Đủ dài và khó đoán
Không dùng chung cho nhiều tài khoản
Thay đổi thường xuyên
 hầu hết người dùng không thực hiện được
 cần thêm các yếu tố xác thực an toàn hơn, không phụ 
thuộc vào thói quen của người dùng
• Xác thực đa yếu tố (thông thường là 2 yếu tố)
Cái người dùng biết: mật khẩu
Cái người dùng có: (thường) thiết bị phần cứng
34
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
18
One Time Password
• Mật khẩu chỉ dùng để xác thực cho 1 phiên hoặc 1 giao 
dịch
• Phân loại:
S/Key OTP
Hash-based OTP (HOTP)
Time-based OTP (TOTP)
• Cách thức phân phối:
SMS
Ứng dụng
Email
Token
35
Event-based OTP
S/Key OTP(RFC 1760)
• Sử dụng trong một số hệ điều hành 
Unix
• Pha sinh mật khẩu:
(1) Server chọn một giá trị bí mật S
(2) Áp dụng hàm băm (hoặc HMAC) n 
lần lên S
(3) Lưu Hn trong CSDL
(4) Cung cấp cho client Hn, Hn-1,, H1
(5) Client hủy giá trị Hn
36
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
19
S/Key OTP(tiếp)
• Xác thực lần đầu
(1) Client gửi Hn-1
(2) Server so sánh HMAC(Hn-1) với Hn trong CSDL
(3) Nếu bước 3 xác thực đúng, thay Hn bằng Hn-1. Gửi 
thông báo xác thực thành công
(4) Client xóa Hn-1 nếu đăng nhập thành công
• Xác thực các phiên kế tiếp: tương tự
37
HOTP (RFC 4226)
• Bộ đếm: C (8 byte)
• Giá trị bí mật: K đã chia sẻ trước với client
• Hàm HOTP(K, C)
(1)Tính HS = HMAC-SHA-1(K,C)
(2)Trích xuất 4 bytes từ HS bằng hàm Dynamic Truncation
Sbits = DT(HS)
(3) Chuyển Sbits sang dạng thập phân. Lấy giá trị HOTP 
với số chữ số k tùy ý.
Snum = StToNum(Sbits) 
D = Snum mod 10k
38
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
20
Hàm DT
• Đầu vào: Chuỗi 20 byte S
• Xử lý:
Lấy OffsetBits = 4 bit thấp của S[19]
Biến đổi sang dạng thập phân Offset = StToNum(OffsetBits)
Trích xuất 4 byte trong chuỗi S bắt đầu từ vị trí Offset được chuỗi 
P
• Đầu ra: Xóa bit đầu tiên của P
39
Sử dụng HOTP trong giao thức xác thực
• Yêu cầu: Chia sẻ khóa K và C một cách an toàn
• Server: C  C + 1. Tính HOTP(K, C) và lưu trong CSDL
• Client: C  C + 1. Tính HOTP(K, C) và người dùng gửi 
cho server
• Server:
Nếu OTP nhận được là hợp lệ tạo OTP mới thay cho giá trị cũ 
trong CSDL
Nếu OTP nhận được không hợp lệ, thực hiện đồng bộ lại với tham 
số đồng bộ s. Yêu cầu xác thực lại.
Sau T lần xác thực lại không hợp lệ, khóa tài khoản
40
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
21
Đồng bộ trong HOTP
• Khi sử dụng HOTP trên thiết bị OTP Hardware Token, mã 
OTP được sinh ra theo yêu cầu người dùng
• Tính trạng mất đồng bộ: người dùng yêu cầu mã OTP 
nhưng không xác thực giá trị bộ đếm của Token và 
Server khác nhau
• Đồng bộ hóa:
Server tính toán HOTP cho s lần kế tiếp
Yêu cầu người dùng gửi một chuỗi (2-3, hoặc hơn) các giá trị 
HOTP sinh được từ Token
So sánh chuỗi HOTP của người dùng với chuỗi HOTP đã sinh và 
thực hiện đồng bộ
41
TOTP(RFC 6238)
• Thực hiện tương tự HOTP
• Thay thế bộ đếm C bằng giá 
trị thời gian:
T = (Current UnixTime – T0)/X
T0: Mốc thời gian
X: Bước thời gian (time step)
• Vấn đề trễ xử lý
• Client có thể gửi cùng 1 
TOTP trong 1 bước thời 
gian, nhưng server chỉ chấp 
nhận cho 1 lần xác thực
42
Client Server
Tạo 
và gửi 
TOTP
Nhận 
và kiểm 
tra
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
22
Mất đồng bộ trong TOTP
• Đồng hồ của 2 bên có sai số khác nhau sau một thời 
gian có thể mất đồng bộ
• Phía kiểm tra cho phép chấp nhận một giá trị OTP nằm 
trong khoảng sai số cho phép
• Miền chấp nhận [TOTP(Tp) , TOTP(Tf)]
Tp = (Current UnixTime – 2X + 1 – T0)/X
Tf = (Current UnixTime + X – 1 – T0)/X
Lưu ý: Nếu xác thực thành công có thể tinh chỉnh lại việc 
mất đồng bộ đồng hồ thời gian tại server
43
tThời điểm 
kiểm tra
Tp Tf tb tf
SMS OTP
• Giá trị OTP được sinh ở server và gửi cho người dùng 
qua tin nhắn SMS
• Không đảm bảo an toàn:
Điện thoại người dùng bị nghe lén
Giả mạo trạm BTS
Tấn công lợi dụng lỗ hổng của giao thức SS7
44
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
23
Tấn công lợi dụng lỗ hổng của SS7
• SS7(Signaling System 7): bộ giao thức điều khiển truyền 
dữ liệu giữa các cell trong mạng đi động
• Không có cơ chế xác thực
• IMSI: Định danh của thẻ SIM
• IMEI: Định danh của thiết bị
• MSISDN: Số thuê bao
• HLR(Home Location Register): CSDL thuê bao
• MSC(Mobile Switching Center): Bộ chuyển mạch
• MAP(Mobile Application Part): giao thức điều phối truyền 
dữ liệu giữa các thành phần trong phiên dịch vụ
45
Tấn công SS7 – Bước 1
(1) Kẻ tấn công gửi thông 
điệp 
SendRoutingInfoForSM 
chứa MSISDN tới HLR
(2) HLR gửi thông điệp trả 
lời chứa:
• Số thuê bao
• Địa chỉ của MSC đang xử 
lý kết nối của nạn 
nhân(Bob)
• IMSI của nạn nhân
46
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
24
Tấn công SS7 – Bước 2
(1) Kẻ tấn công đăng ký 
thông tin của Bob trên MSC 
giả mạo (Fake MSC)
(2) HLR cập nhật vị trí mới 
của Bob
(3) HLR yêu cầu MSC cũ 
giải phóng thông tin
47
Tấn công SS7 – Bước 3
(1) Alex gửi tin nhắn SMS 
cho Bob
(2) MSC chuyển tiếp tin 
nhắn tới SMS-C
(3)SMS-C gửi thông điệp 
tới HLR yêu cầu vị trí của 
Bob
(4) HLR trả lại địa chỉ của 
Fake MSC
(5) SMS-C chuyển tiếp tin 
nhắn tới Fake MSC
48
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
25
4. XÁC THỰC SỬ DỤNG SINH TRẮC
49
Xác thực bằng sinh trắc (biometric)
50
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
26
Dấu vân tay
51
Vân lòng bàn tay
52
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
27
Cấu trúc bàn tay
53
Khuôn mặt
54
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
28
Mống mắt
55
Vành tai
56
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
29
Mạch máu
57
Xác thực bằng sinh trắc
58
ServerUser Tấn công 
nghe lén
ServerUser
H( , nonce)
nonce
h= H( , nonce)h=
?Mẫu sinh trắc 
không ổn định
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
30
Những khó khăn khi sử dụng hệ xác thực 
bằng sinh trắc
• Chi phí tính toán
• Giá thành cao
• Tính không ổn định
• Không bền vững
• Lo ngại của người dùng liên quan đến sức khỏe
59
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

File đính kèm:

  • pdfan_ninh_mang_bai_5_xac_thuc_chu_the.pdf